TỔNG QUAN VỀ CISCO WIRELESS CONTROLLER C9800-80-K9
C9800-80-K9 là thiết bị Cisco WLAN Controller được thiết kế dựa trên Cisco IOS XE và tích hợp tính năng RF xuất sắc của các điểm truy cập Cisco Aironet, tạo ra trải nghiệm không dây tốt nhất trong lớp cho tổ chức đang phát triển và đang phát triển của bạn. Cisco WLAN Controller C9800-80-K9 cung cấp 4 cổng 10G RJ45/SFP+, có khả năng quản trị lên đến 80 Access Point.
C9800-80-K9 được xây dựng trên kiến trúc mở và có thể lập trình được với tính năng bảo mật tích hợp, đo từ xa trực tuyến và phân tích phong phú.
Part Number:
- C9800-80-K9
Description:
- Cisco 9800 Wireless Controller 4 Port 10G RJ45/SFP+, 80 Access Points

Xem thêm các danh mục:
- Cisco Antenna Access Point
- Cisco Small Business Wifi
- Cisco 1560 Outdoor Access Point
- Cisco 1570 Outdoor Access Point
- Cisco 1810 Access Point
- Cisco 1810W Access Point
- Cisco 1815 Access Point
- Cisco 1830 Access Point
- Cisco 1840 Access Point
- Cisco 1850 Access Point
- Cisco 2800 Access Point
- Cisco 3800 Access Point
- Cisco 4800 Access Point
- Cisco 9100 Access Point
- Cisco WLAN Controller
- Phụ Kiện Access Point Cisco
- Cisco Meraki MR Wireless
- Cisco Meraki Cloud Managed
- Phụ Kiện Cisco Meraki
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật chi tiết của C9800-80-K9 | Cisco 9800 Wireless Controller 4 Port 10G RJ45/SFP+, 80 Access Points
C9800-80-K9 Specification | |
| Maximum number of access points | Up to 6000 |
| Maximum number of clients | 64,000 |
| Maximum throughput | Up to 80 Gbps |
| Maximum WLANs | 4096 |
| Maximum VLANs | 4096 |
| Max site tags | 6000 |
| Max APs per site | 100 |
| Max policy tags | 6000 |
| Max RF tags | 6000 |
| Max RF profiles | 12000 |
| Max policy profiles | 1000 |
| Max flex profiles | 6000 |
| Fixed uplinks | 8x 10 GE or 6x 10 GE + 2x 1 GE SFP+/SFP |
| Modular uplinks (optional) | The supported uplink modules are: ● C9800-18X1GE(=) ● C9800-10X10GE(=) ● C9800-1X40GE(=) ● C9800-2X40GE(=) ● C9800-1X100GE(=) The uplink modules are hot-swappable. Supports 10 GE, 40 GE, and 100 GE QSFP transceivers |
| Redundant power supply | AC or DC power supply |
| Maximum power consumption with modules | 600W |
| Deployment modes | Centralized, Cisco FlexConnect®, and Fabric Wireless (SD-Access) |
| Form factor | 2RU |
| License | Smart License enabled |
| Operating system | Cisco IOS XE |
| Management | Cisco DNA Center™ 1.2.8, Cisco Prime® Infrastructure 3.5, integrated WebUI, and third party (open standards APIs) |
| Interoperability | AireOS-based controllers with 8.8 MR2, 8.5 MR4 and 8.5 MR3 special |
| Policy engine | Cisco Identity Services Engine (ISE) 2.2, 2.3, and 2.4 |
| Cisco Connected Mobile Experiences (CMX) | CMX 10.5.1 |
| Access points | Aironet 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points |
| Dimension (W × D × H) | 17.3 × inches × 20.5 inches × 3.47 inches (43.94 cm × 52.07 cm × 8.81 cm) |
| Weight | 31.5 lb (14.29 kg) |
| Wireless | IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave 1 and Wave 2 |
| Wired, switching, and routing | IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX, 1000BASE-T, 1000BASE-SX, 1000-BASE-LH, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1AX Link Aggregation |
| Data standards | ● RFC 768 User Datagram Protocol (UDP) ● RFC 791 IP ● RFC 2460 IPv6 ● RFC 792 Internet Control Message Protocol (ICMP) ● RFC 793 TCP ● RFC 826 Address Resolution Protocol (ARP) ● RFC 1122 Requirements for Internet Hosts ● RFC 1519 Classless Interdomain Routing (CIDR) ● RFC 1542 Bootstrap Protocol (BOOTP) ● RFC 2131 Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) ● RFC 5415 Control and Provisioning of Wireless Access Points (CAPWAP) Protocol ● RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11 |
| Security standards | ● Wi-Fi Protected Access (WPA) ● IEEE 802.11i (WPA2, RSN) ● RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm ● RFC 1851 Encapsulating Security Payload (ESP) Triple DES (3DES) Transform ● RFC 2104 HMAC: Keyed-Hashing for Message Authentication ● RFC 2246 TLS Protocol Version 1.0 ● RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol ● RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and AH ● RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH ● RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV ● RFC 2407 Interpretation for Internet Security Association Key Management Protocol (ISAKMP) ● RFC 2408 ISAKMP ● RFC 2409 Internet Key Exchange (IKE) ● RFC 2451 ESP CBC-Mode Cipher Algorithms ● RFC 3280 Internet X.509 Public Key Infrastructure (PKI) Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile ● RFC 4347 Datagram Transport Layer Security (DTLS) ● RFC 5246 TLS Protocol Version 1.2 |
| Encryption standards | ● Static Wired Equivalent Privacy (WEP) RC4 40, 104 and 128 bits ● Advanced Encryption Standard (AES): Cipher Block Chaining (CBC), Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with CBC Message Authentication Code Protocol (CCMP) ● Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES ● Secure Sockets Layer (SSL) and Transport Layer Security (TLS): RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit ● DTLS: AES-CBC ● IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC ● 802.1AE MACsec encryption |
| Authentication, Authorization, and Accounting (AAA) | ● IEEE 802.1X ● RFC 2548 Microsoft Vendor-Specific RADIUS Attributes ● RFC 2716 Point-to-Point Protocol (PPP) Extensible Authentication Protocol (EAP)-TLS ● RFC 2865 RADIUS Authentication ● RFC 2866 RADIUS Accounting ● RFC 2867 RADIUS Tunnel Accounting ● RFC 2869 RADIUS Extensions ● RFC 3576 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS ● RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS ● RFC 3579 RADIUS Support for EAP ● RFC 3580 IEEE 802.1X RADIUS Guidelines ● RFC 3748 Extensible Authentication Protocol (EAP) ● Web-based authentication ● TACACS support for management users |
| Management standards | ● Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, v3 ● RFC 854 Telnet ● RFC 1155 Management Information for TCP/IP-based Internets ● RFC 1156 MIB ● RFC 1157 SNMP ● RFC 1213 SNMP MIB II ● RFC 1350 Trivial File Transfer Protocol (TFTP) ● RFC 1643 Ethernet MIB ● RFC 2030 Simple Network Time Protocol (SNTP) ● RFC 2616 HTTP ● RFC 2665 Ethernet-Like Interface Types MIB ● RFC 2674 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and Virtual Extensions ● RFC 2819 Remote Monitoring (RMON) MIB ● RFC 2863 Interfaces Group MIB ● RFC 3164 Syslog ● RFC 3414 User-Based Security Model (USM) for SNMPv3 ● RFC 3418 MIB for SNMP ● RFC 3636 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 MAUs ● RFC 4741 Base NETCONF protocol ● RFC 4742 NETCONF over SSH ● RFC 6241 NETCONF ● RFC 6242 NETCONF over SSH ● RFC 5277 NETCONF event notifications ● RFC 5717 Partial Lock Remote Procedure Call ● RFC 6243 With-Defaults capability for NETCONF ● RFC 6020 YANG ● Cisco private MIBs |
| Management interfaces | ● Web-based: HTTP/HTTPS ● Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port ● SNMP ● NETCONF |
| Hard Disk Drives (HDD) | ● SATA solid-state drive (SSD) ● 240 GB of memory |
| Environmental conditions supported | Operating temperature: ● Normal: 5° to 40° C (41° to 104°F) ● Short term: 5° to 50° C (41° to 122°F) Nonoperating temperature: ● -40° to 65° C (-104° to 149°F) Operating humidity: ● Normal: 5% to 85% noncondensing ● Short term: 5% to 90% noncondensing Nonoperating temperature humidity: ● 5% to 93% at 82°F (28°C) Operating altitude: ● Appliance operating: 0 to 3000 m (0 to 10,000 ft) ● Appliance nonoperating: 0 to 12,192 m (0 to 40,000 ft) Electrical input: ● AC input frequency range: 47 to 63 Hz ● AC input range: 90 to 264 VAC with AC PEM ● DC input range: -40 to -72 VDC with DC PEM Maximum power with modules: 600W Heat dissipation: 2047 BTU/hr Sound power level measure: ● A-weighted sound power level is 70.5 LpAm(dBA) @ 27C nominal operation |
| Regulatory compliance | Safety: ● UL/CSA 60950-1 ● IEC/EN 60950-1 ● AS/NZS 60950.1 ● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 EMC – Emissions: Class A ● FCC 47CFR15 ● AS/NZS CISPR 22 ● CISPR 22 ● EN55022/EN55032 (EMI-1) ● ICES-003 ● VCCI ● KN 32 (EMI-2) ● CNS-13438 EMC – Emissions: ● EN61000-3-2 Power Line Harmonics (EMI-3) ● EN61000-3-3 Voltage Changes, Fluctuations, and Flicker (EMI-3) EMC – Immunity: ● IEC/EN61000-4-2 Electrostatic Discharge Immunity ● IEC/EN61000-4-3 Radiated Immunity ● IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (AC Power Leads) ● IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (DC Power Leads) ● IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (Signal Leads) ● IEC/EN61000-4-5 Surge AC Port ● IEC/EN61000-4-5 Surge DC Port ● IEC/EN61000-4-5 Surge Signal Port ● IEC/EN61000-4-6 Immunity to Conducted Disturbances ● IEC/EN61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field Immunity ● IEC/EN61000-4-11 Voltage Dips, Short Interruptions, and Voltage Variations ● K35 (EMI-2) EMC (ETSI/EN) ● EN 300 386 Telecommunications Network Equipment (EMC) (EMC-3) ● EN55022 Information Technology Equipment (Emissions) ● EN55024/CISPR 24 Information Technology Equipment (Immunity) ● EN50082-1/EN61000-6-1 Generic Immunity Standard (EMC-4) |
VÌ SAO NÊN MUA CISCO WIRELESS LAN CONTROLLER TẠI WIFI CHÍNH HÃNG ™
Wifi Chính Hãng ™ là nhà phân phối Wifi giá rẻ hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi phân phối đầy đủ các sản phẩm và giải pháp liên quan đến mạng không dây của các thương hiệu hàng đầu hiện nay bao gồm:
Đặc biệt là các sản phẩm Cisco Wireless LAN Controller chính hãng của Cisco. Các Sản phẩm Cisco Wireless Controller của công ty chúng tôi phân phối đều là hàng chính hãng, mới 100% và có đầy đủ giấy tờ chứng nhận đi kèm. Chế độ bảo hành nhanh trong 24h, thời gian bảo hành từ 12 – 36 tháng.
Các sản phẩm của chúng tôi đã được sử dụng tại rất nhiều các dự án lớn trong và ngoài nước trong các lĩnh vực hạ tầng mạng, đảm bảo an ninh, quản lý cơ sở dữ liệu lớn, hệ thống quản lý, giám sát từ xa cho các bộ ban ngành lớn của chính phủ và các tập đoàn hàng đầu Việt Nam như: Tổng Cục An Ninh, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng Agribank, Trung Tâm Vệ Tinh Vinasat, VNPT, FPT, Viettel,…Chúng tôi tư vấn, hỗ trợ khách hàng đầy đủ giấy tờ thủ tục cho các dự án như CO/CQ, Tờ khai hải quan,…đối với các sản phẩm mà công ty cung cấp tới khách hàng.
FAQ: CÂU HỎI LIÊN QUAN ĐẾN CISCO WIRELESS LAN CONTROLLER
Sản Phẩm Có Chính Hãng Không?
Trả lời: Wifi Chính Hãng ™ là nhà phân phối Cisco chính hãng số 1 tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết các sản phẩm Wifi Cisco Controller do chúng tôi cung cấp đều là hàng chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp, với chất lượng New Fullbox 100%. Do đó, quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng của các sản phẩm do chúng tôi bán ra.
Sản Phẩm Được Bảo Hành Bao Lâu?
Trả lời: Wifi Chính Hãng ™ cam kết các sản phẩm tất cả các sản phẩm Thiết bị mạng Cisco nói chung, cũng như toàn bộ các sản phẩm Cisco Access Point Controller nói riêng đều được bảo hành mặc định trong 12 – 36 tháng theo quy định của nhà sản xuất.
Hàng Có sẵn Không?
Trả lời: Wifi Chính Hãng ™ với hàng nghìn khách hàng trên khắp đất nước, chúng tôi luôn đảm bảo hàng hoá có sẵn kho với số lượng lớn để luôn luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng. Luôn sẵn sàng để cung cấp cho hệ thống của quý khách hàng sản phẩm chất lượng tốt nhất với chi phí hợp lý nhất.
Có Giao Hàng Toàn Quốc Không?
Trả lời: Với hai kho hàng chính ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh luôn được đảm bảo nguồn cung dồi dào, Wifi Chính Hãng ™ cam kết giao hàng đến tận công trình, dự án cho quý khách hàng với tốc độ nhanh nhất. Thời gian dự kiến giao hàng nội thành Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh không quá 24 giờ, giao hàng liên tỉnh không quá 48 giờ, đảm bảo giao sớm nhất và an toàn nhất!
Khách Hàng Của Chúng Tôi Là Ai?
Các sản phẩm Cisco Wireless Controller của Wifi Chính Hãng ™ đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…
Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang… Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua hàng tại Wifi Chính Hãng ™
THÔNG TIN ĐẶT HÀNG CISCO WIRELESS LAN CONTROLLER
Chúng tôi rất hân hạnh được gửi đến quý khách hàng thông tin về các sản phẩm của công ty chúng tôi và rất mong sớm nhận được sự quan tâm và hợp tác của quý công ty. Để nhận được tư vấn về kỹ thuật cũng như báo giá sản phẩm, xin quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
Địa Chỉ Phân Phối Cisco Wireless Controller Chính Hãng Tại Hà Nội
Nếu quý khách ở Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Hà Nội theo thông tin sau:
- Địa chỉ: Số 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline/Zalo: 0936.366.606
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@wifichinhhang.com
- Website: https://wifichinhhang.com/
- Website: https://anbinhnet.com.vn/
Địa Chỉ Phân Phối Cisco Wireless Controller Chính Hãng Tại Sài Gòn (TP HCM)
Nếu quý khách ở Sài Gòn hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Sài Gòn theo thông tin sau:
- Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline/Zalo: 0936.366.606
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@wifichinhhang.com
- Website: https://wifichinhhang.com/
- Website: https://anbinhnet.com.vn/
Wifi Chính Hãng ™ là địa chỉ Phân Phối Wifi Cisco Chính Hãng với đầy đủ các sản phẩm bao gồm: Cisco Antenna Access Point, Wifi Cisco Small Business, Cisco 1560 Outdoor Access Point, Cisco 1570 Outdoor Access Point, Cisco 1810 Access Point, Cisco 1810W Access Point, Cisco 1815 Access Point, Cisco 1830 Access Point, Cisco 1840 Access Point, Cisco 1850 Access Point, Cisco 2800 Access Point, Cisco 3800 Access Point, Cisco 4800 Access Point, Cisco 9100 Access Point, Cisco WLAN Controller, Phụ Kiện Cisco Access Point, Cisco Meraki MR Wireless, Cisco Meraki Cloud Managed, Phụ Kiện Cisco Meraki. Chúng tôi là địa chỉ tốt nhất và uy tín nhất để hệ thống của quý khách được sử dụng các sản phẩm Wifi Cisco chính hãng.











Đánh giá C9800-80-K9 | Cisco 9800 Wireless Controller 4 Port 10G RJ45/SFP+, 80 Access Points
Chưa có đánh giá nào.